Chào mừng bạn đến với website www.sanbdscongnghiep.vn

  • Chọn ngôn ngữ :
  • Hotline

    0913.040.789
  • Email

    congtytoplandhp@gmail.com

Khu công nghiệp Cầu Nghìn - Thái Bình - Mã 2238

1. Tổng quan về Khu công nghiệp Cầu Nghìn

  • Tên: Khu công nghiệp Cầu Nghìn - Thái Bình
  • Thời hạn vận hành: 06/2062
  • Thời điểm thành lập: 06/2012
  • Địa chỉ: Thị trấn An Bài và xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
  • Tổng diện tích: 214,22ha
  • Diện tích xưởng: Diện tích cho thuê nhỏ nhất từ 1 ha
  • Mật độ XD (%): 60 (%)
  • Giá: 65 USD/m2 (giá chưa bao gồm VAT, có thể thay đổi tùy vào thực tế)

Bản đồ qui hoạch Khu công nghiệp Cầu Nghìn

Được thành lập theo quyết định số, với tổng diện tích theo Quy hoạch là 214,22ha, trong đó diện tích đất công nghiệp cho thuê là 118,1 ha, nằm trên địa giới hành chính thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình; giáp các khu vực:

  • Phía Đông Bắc của KCN giáp với sông Hóa thuộc địa phận huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng;
  • Phía Tây Nam giáp với sông Lý Xá và khu dân cư hiện có
  • Phía Tây Bắc giáp với đất sản xuất nông nghiệp của xã An Ninh
  • Phía Đông Nam giáp đất xa An Mỹ và khu dân cư hiện có

Tổng quan KCN Cầu Nghìn

 

2. Vị trí và khả năng kết nối:

Khu công nghiệp Cầu Nghìn nằm ven Quốc lộ 10, kết nối thuận tiện tới các tuyến vận tải biển Quốc tế quan trọng và các khu vực kinh tế trọng điểm miền Bắc, Cụ thể:

  • Cách Cảng Hải Phòng 45 km
  • Cách Sân Bay Nội Bài: 130 km, cách sân bay Cát Bi 40 km
  • Cách trung tâm thành phố Hải Phòng 40 km
  • Cách trung tâm thành phố Hà Nội 165 km
  • Cách trung tâm thành phố Thái Bình 25 km

Vị trí kết nối Khu công nghiệp Cầu Nghìn

 

4. Các lĩnh vực thu hút đầu tư

Khu công nghiệp Cầu Nghìn là KCN đa ngành, ít khả năng ô nhiễm môi trường, các ngành nghề chủ yếu bao gồm:

  • Cơ khí chế tạo thiết bị phụ tùng
  • Luyện kim, cán, kéo.
  • Điện tử công nghệ thông tin, điện tử chuyên dụng và gia dụng
  • Vật liệu xây dựng cao cấp
  • Chế biến nông sản thực phẩm
  • Không bố trí trong Khu công nghiệp các nhà máy sản xuất các hóa chất độc hại, sản xuất hàng dệt may, tẩy nhuộm…

 

5. Hạ tầng KCN Cầu Nghìn

  • Hệ thống đường nội bộ khu công nghiệp:

- Đường trục chính KCN (đường D1B) phía Đông – Nam Quốc lộ 10 có độ rộng 35m được xây dựng đường đôi, lòng đường mỗi bên rộng 8m, dải phân cách giữa rộng 3m, vỉa hè mỗi bên rộng 8m.

- Đoạn cuối (đường D3) có bề rộng 28m, lòng đường rộng 12m, vỉa hè mỗi bên rộng 8m đáp ứng tốt việc vận chuyển, tiếp nhận các phương tiện vận tải chuyên dụng trong KCN như xe Container, xe tải…

- Đường trục KCN (đường D1A) phía Tây – Bắc Quốc lộ 10 có bề rộng 24m, lòng đường 8m, vỉa hè mỗi bên rộng 8m.

- Đường KCN ra cảng sông Hóa (đường N1) có bề rộng 24m, lòng đường 12m, vỉa hè mỗi bên rộng 6m.

- Đường trục KCN (đường D2 đã được xây dựng) nằm phía Đông Nam Quốc lộ 10 có bề rộng 17,5m, lòng đường 7,5m, vỉa hè mỗi bên rộng 5m.

  • Quy hoạch san nền:

- Cao độ hiện trạng khu vực đất nông nghiệp bình quân: +0,6m đến 0,7m

- Cao độ hiện có tim Quốc lộ 10 bình quân: +2,4m

- Cao độ tim đường thiết kế trong KCN bình quân: +2,4m

- Cao độ san nền cao nhất (khu vực nhà máy): +2,4m

- Cao độ san nền thấp nhất (khu vực cây xanh): +2m

  • Hệ thống cấp nước sạch:

Nhu cầu sử dụng nước sạch của các nhà máy trong Khu công nghiệp Cầu Nghìn được đảm bảo bởi nhà máy xử lý nước sạch nội khu có công suất 6.000 – 7.000 m3/ngày đêm. Nguồn nước được sử dụng từ nước mặt sông Hóa tại thượng lưu Cầu Nghìn dẫn về trạm xử lý nước sạch.

  • Hệ thống thoát nước mưa:

Nước mưa và nước thải được thoát bằng 2 mạng lưới riêng biệt. Mạng lưới thoát nước mưa được thiết kế kiểu tự chảy, nước mưa được thu gom bằng hệ thống cống được xây dựng dưới vỉa hè các tuyến đường, sau đó được xả vào các kênh mương hiện có trong KCN. Hệ thống mương được bố trí riêng rẽ, tách biệt với hệ thống thoát nước thải sản xuất, giúp đáp ứng tốt nhất khả năng chống ngập lụt trong khu công nghiệp

  • Hệ thống xử lý nước thải và rác thải:

Nước thải sản xuất từ các nhà máy hoạt động trong khu công nghiệp được xử lý bởi trạm xử lý nước thải tập trung nội khu chạy dọc từ Bắc - Nam với công suất 5.000 – 5.500 m3/ngày đêm bố trí ở cuối KCN.

Trong khu vực nhà máy xử lý nước thải được bố trí bãi trung chuyển rác thải cho các nhà máy xí nghiệp.

  • Hệ thống Phòng cháy chữa cháy:

Dọc theo các tuyến đường ống chính bố trí các trụ cứu hỏa D100 bán kính phục vụ khoảng 150m.

  • Hệ thống cấp điện:

Nguồn điện sản xuất trong KCN Cầu Nghìn được cấp từ hệ thống điện Quốc gia, do Điện lực huyện Quỳnh Phụ cung cấp. Nguồn điện cung cấp cho KCN được lấy từ đường dây 110KV. Dự kiến xây dựng trạm biến áp 110/22KV với công suất 40MA phân phối cho từng nhà máy theo các mạch vòng đường dây trên không.

Trong KCN dự kiến lắp đặt 5 trạm biến áp 22/0,4KV để cấp điện cho trạm cấp nước, trạm xử lý nước thải, trung tâm điều hành dịch vụ và điện chiếu sáng.

  • Hệ thống hạ tầng dịch vụ viễn thông, Internet:

Hệ thống cung cấp thông tin viễn thông, Internet trong KCN Cầu Nghìn được ghép nối với hệ thống viễn thông Thái Bình bằng mạng cáp điện thoại có dung lượng đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về viễn cho các nhà đầu tư. Đồng thời, KCN cũng cung cấp đa dạng, đảm bảo bởi các nhà cung cấp uy tín như VNPT, FPT, VIETTEL

  • Hệ thống cây xanh:

Cây xanh trong KCN là loại có tán rộng, lá xanh quanh năm và có sức chịu được gió bão lớn.

 

6. Chi phí thuê đất

  • Phí sử dụng hạ tầng (tiền thuê hạ tầng): 65 USD/m2/ đến hết ngày 06/06/2062. Đơn giá có thể được điều chỉnh tùy theo thời điểm thuê và diện tích
  • Tiền thuê đất hàng năm: 10.100 VNĐ/m2/năm. Tiền thuê đất hàng năm có thể được thay đổi theo Quyết định của UBND tỉnh Thái Bình
  • Phí quản lý, dịch vụ Khu công nghiệp: 0,5 USD/m2/năm, phí quản lý sẽ được điều chỉnh tăng hàng năm với mức tăng không quá
  • Phí cấp nước sạch: 11.000 VNĐ/m3
  • Phí xử lý nước thải: 0,4 USD/m3
  • Các chi phí khác: Tùy theo nhu cầu sử dụng của nhà đầu tư và được áp dụng theo biểu giá quy định của các bên có liên quan

*Lưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT, có thể thay đổi tùy thời điểm thực tế

 

7. Ưu đãi đầu tư tại KCN Cầu Nghìn

Các dự án đầu tư tại KCN Cầu Nghìn tỉnh Thái Bình sẽ được hưởng ưu đãi thuế theo hình thức đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và được hưởng chính sách:

  • Hưởng thuế suất ưu đãi ở mức 17% trong vòng 10 năm đầu
  • Trong đó, miễn thuế 02 năm đầu và giảm 50% số thuê phải nộp trong vòng 04 năm tiếp theo.

Ngoài ra, Chủ đầu tư của KCN Cầu Nghìn sẽ hỗ trợ nhà đầu tư trong việc thực hiện thủ tục cấp phép đầu tư và triển khai dự án miễn phí

Ghi chú: Miễn thuế 02 năm: Giảm 50% cho 4 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)

 

8. Hiện trạng thu hút đầu tư tại KCN Cầu Nghìn

Kể từ khi bắt đầu vận hành năm 2012, tới nay KCN Cầu Nghìn đã thu hút được nhiều dự án đầu tư lớn nhỏ từ nhiều quốc gia, trong đó có thể kể đến như:

STT

Tên dự án

Chủ đầu tư

 

1

Nhà máy luyện và cán thép Shengli

Công ty TNHH thép đặc biệt Shengli Việt Nam

 

2

Nhà máy chiết nạp Gas

Công ty TNHH Gas Phú Hoàng An

 

3

Nhà máy chế biến hạt điều và hạt Macadamia

Công ty XNK nông sản thực phẩm Danafood

 

 

-----------------------------------------------------------------------------------------

THÔNG SỐ CHI TIẾT KHU CÔNG NGHIỆP CẦU NGHÌN

Hạng mục Chi tiết
Tổng quan
Nhà đầu tư  
Địa điểm Khu công nghiệp Cầu Nghìn, thị trấn An Bài, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Diện tích Tổng diện tích 214,22ha
Diện tích đất xưởng  
Diện tích còn trống  
Tỷ lệ cây xanh  
Thời hạn vận hành 50 năm kể từ ngày thành lập
Nhà đầu tư hiện tại

Nhà máy luyện và cán thép Shengli

Nhà máy chiết nạp Gas

Nhà máy chế biến hạt điều và hạt Macadamia

Ngành nghề chính Sản xuất cơ khí chế tạo, thiết bị phụ tùng, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản thực phẩm và một số ngành công nghiệp khác
Tỷ lệ lấp đầy Liên hệ với Topland
Vị trí và kết nối
Đường bộ Tới Thủ đô Hà Nội: 90km
Hàng không Tới Sân bay Quốc tế Nội Bài: 110km
Xe lửa
Cảng biển Tới Cảng Hải Phòng: 100km
Vị trí và kết nối
Địa chất Đất nền: 1,5 - 2,5kg/cm2
Giao thông nội khu Đường chính Chiều rộng: 31m,Số làn: 4 làn
Đường nhánh phụ Chiều rộng: 18,5&13,5m, Số làn: 2 làn
Nguồn điện Điện áp Công suất: 110/22KV
Công suất nguồn 40MVA
Nước sạch Công suất 6.000 – 7.000 m3/ngày đêm
Công suất cao nhất  
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 5.000 – 5.500 m3/ngày đêm
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
Đất Giá thuê đất 55 USD
Thời hạn thuê 2062
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 tháng
Đặt cọc 0,1
Diện tích tối thiếu 1 ha
Xưởng 3
Phí quản lý Phí quản ký 0,4 USD/m2
Phương thức thanh toán hàng năm
Giá điện Giờ cao điểm 0,1 USD
Bình thường 0,05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Hàng tháng
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước USD/m3
Phương thức thanh toán hàng tháng
Nhà cung cấp nước Nhà cung cấp nước sạch tỉnh Thái Bình
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Hàng tháng
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác

 

------------------------------------------------------------------

KHÁI QUÁT VỀ HUYỆN QUỲNH PHỤ - THÁI BÌNH

1. Diện tích dân số

Huyện Quỳnh Phụ là 1 huyện lâu đời nhất thuộc tỉnh Thái Bình, Việt Nam với tổng diện tích 109,6 km². Dân số 245.188 người với mật độ đạt 1.170 người/km2

2. Đặc điểm

Quỳnh Phụ được coi là mảnh đất "tiến vua" nên nơi đây hội tụ khá nhiều Di tích Lịch sử Văn hóa có giá trị truyền thống lâu đời.

Huyện Quỳnh Phụ có nhiều làng nghề nhưng đại đa phần là làng có nghề dệt chiếu nằm rải rác ở các xã nhất là các xã phía Đông Bắc. Với một huyện nông nghiệp thuần túy thì vai trò của các nghề phụ lại càng quan trọng hơn trong việc phát triển kinh tế địa phương.

3. Giao thông tại huyện Mỹ Lộc

  • Đường bộ có quốc lộ 10 chạy qua phần phía đông huyện, theo hướng Đông Bắc - Tây Nam, từ Hải Phòng sang huyện Đông Hưng và thành phố Thái Bình.
  • Đường thủy: sông Luộc, sông Hóa, sông Diêm Hộ.

 

-------------------------------------------------

Dịch vụ của chúng tôi:

Để hỗ trợ các nhà đầu tư và đối tác trong, ngoài nước, TOP LAND sẵn sàng cung cấp các dịch vụ xúc tiến đầu tư MIỄN PHÍ như:

  • Tư vấn Lựa chọn địa điểm đầu tư (Trên phạm vi toàn Việt Nam);
  • Tư vấn Nguồn vốn tài trợ dự án;
  • Tư vấn Tái cấu trúc và mua bán sáp nhập doanh nghiệp (M&A);
  • Tư vấn Thiết kế công trình công nghiệp;
  • Tư vấn Giải pháp Công nghệ và xử lý môi trường;
  • Tư vấn Pháp lý doanh nghiệp (xin các loại GP đầu tư, xây dựng, môi trường, PCCC....)

 

Liên hệ:

Di động: 091.3040.789 (Mr.Tùng)

Địa chỉ: Số 5 Lô 8A4 Lê Hồng Phong, Ngô Quyền, Hải Phòng.

Website: www.toplandglobal.vn hoặc www.sanbdscongnghiep.vn

 

Từ khóa: thông tin khu công nghiệp cầu nghìn, giá thuê đất khu công nghiệp cầu nghìn, giá thuê khu công nghiệp cầu nghìn, thuê đất khu công nghiệp cầu nghìn, thuê xưởng khu công nghiệp cầu nghìn, cho thuê khu công nghiệp cầu nghìn, thuê công nhân khu công nghiệp cầu nghìn, tuyển công nhân khu công nghiệp cầu nghìn, khu công nghiệp cầu nghìn, tuyển dụng khu công nghiệp cầu nghìn, đất công nghiệp, cho thuê kho xưởng, mua bán doanh nghiệp (M&A), mua bán đất công nghiệp trong khu công nghiệp, sang nhượng đất trong khu công nghiệp

 

  • Ngày đăng : 8/12/2021
  • 710 lượt xem
BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
06/12/2021
0.00 USD/m2
1,584,800 m2
Liên hệ : +84 913.040.789
SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

SÀN GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

  • Số 5 lô 8A4 Lê Hồng Phong, Đông Khê, Ngô Quyền, Hải Phòng
  • congtytoplandhp@gmail.com
  • congtytoplandhp@gmail.com
  • 0913.040.789